Máy bay nông nghiệp DJI T55 là dòng drone nông nghiệp được cải tiến và ra mắt năm 2025, dòng sản phẩm với 3 tiêu chí cải tiến là nhẹ hơn, hiệu quả hơn và dễ sử dụng hơn. Dung tích của dòng DJI T55 lên đến 50 lít khi phun và tải trọng lên đến 55 kg khi vận chuyển vật liệu.
Đặc điểm nổi bật của DJI T55
HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC DJI T55 – Bền bỉ, tối ưu và hiệu suất
DJI Agras T55 được trang bị hệ thống động lực thế hệ mới, tích hợp động cơ công suất cao. Nhờ đó, thiết bị có thể mang tải trọng lên đến 55 kg, vận hành mạnh mẽ trong mọi điều kiện thời tiết và địa hình và tối ưu hiệu suất vận hành không cần tiếp liệu so với các dòng máy bay nông nghiệp T25P trước đây.
HỆ THỐNG RÃI CỦA DJI T55 - Tối ưu hiệu suất và phù hợp nhu cầu
Dòng DJI T55 với hệ thống rải DS80L có tải trọng lên đến 55 kg, phù hợp để tải và sử dụng để rải phân bón, gieo hạt, thức ăn cho thuỷ hải sản. Bên cạnh đó,Lưu lượng rải đạt 400 Kg/phút rất thích hợp với quy mô canh tác lớn.
TRANG BỊ TÍNH NĂNG TRÁNH VẬT CẢN CỦA DÒNG DJI T55 - Thế hệ mới, tránh vật cản mượt mà
Máy DJI T55 là dòng máy bay nông nghiệp được trang bị khả năng tránh vật cản tối đa với radar và camera giúp tối ưu vận hành trong nhiều điều kiện khác nhau như: Radar trước, Radar sau, Radar phía trên, Radar phía dưới, Camera Tri-Vision 360° và Camera FPV.
ĐỊNH VỊ RTK TRÊN MÁY BAY NÔNG NGHIỆP DJI T55 - Độ chính xác cao, bám sát địa hình
Máy bay nông nghiệp không người lái DJI T55 vẫn sử dụng định vị RTK nhưng độ sai số cực thấp chỉ từ ±10 cm (ngang, dọc), giúp định vị chính xác và bám địa hình cực kỳ tốt từ đó hạn chế chồng lấn, bỏ sót.
DJI T55 - Sở hữu bản điều khiển DJI RC PLUS 2 AG
Máy bay DJI T55 với bản điều khiển tối ưu: Màn hình 7 inch, Độ sáng 1400 lít, Pin hoạt động nhiều giờ; Hỗ trợ quản lý toàn bộ quá trình phun, rải và vận chuyển.
Thông số kỹ thuật của máy bay nông nghiệp DJI Agras T55
| Dung tích bình phun | 50 L |
| Tải trọng phun | 50 kg |
| Hệ thống rải | DS80L |
| Dung tích thùng rải | 80 L |
| Tải trọng rải | 55 kg |
| Lưu lượng rải tối đa | 400 Kg/phút |
| Bơm phun | 2 bơm từ tính |
| Lưu lượng phun | 40 L/phút (2 vòi), 50 L/phút (4 vòi) |
| Số vòi phun | 2 tiêu chuẩn, 4 tùy chọn |
| Kích thước hạt thuốc | 50–500 μm |
| Chiều rộng phun | 4–11 m |
| Chiều rộng rải | 3-10 m |
| Đường kính cánh | 62 inch |
| Chiều dài cơ sở | 2415 mm |
| Bán kính hoạt động | 2 km |
| Khả năng kháng gió | 6 m/s |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Định vị | RTK/GNSS |
| Độ chính xác RTK | ±10 cm |
| Radar | Trước, sau, trên, dưới |
| Camera | Tri-Vision 360° + FPV |
| Khoảng cách phát hiện vật cản | 60 mét |
| Hệ thống nâng | DL100 |
| Tải trọng nâng | 40 kg |
| Pin tương thích | DB1050, DB1580 |
| Dung lượng pin DB1050 | 20.000 mAh |
| Dung lượng pin DB1580 | 30.000 mAh |
| Điều khiển | DJI RC Plus 2 AG |
| Màn hình điều khiển | 7 inch, 1920×1200, 1400 nit |
| Bộ sạc | C7000 Smart Charger |
| Máy phát điện | D8000iE |
| Thời gian sạc | 8–9 phút (30%–95%) |
| Hệ thống định vị | D-RTK 3 AG |

